Thiết Bị Phát Sóng Wi-fi Cực Mạnh Cho Doanh Nghiệp


Chọn một router cho mạng doanh nghiệp là một công việc nghiêm túc. Trong lúc các công sở hoặc doanh nghiệp nhỏ có thể không cần một mạng chạy quá nhanh hay đạt chuẩn, thì các văn phòng và doanh nghiệp lớn hơn lại cần các router đặc biệt để giải quyết các nhu cầu bảo mật và lưu lượng lớn.

Hướng dẫn chọn mua router cho doanh nghiệp

  • Những nhân tố cần cân nhắc khi chọn mua router cho doanh nghiệp
    • Wi-Fi Protocol (Giao thức Wi-Fi)
    • Các băng tần được bổ trợ
    • Tốc độ
    • Phạm vi
    • Các tính năng tiên tiến
  • Sự khác biệt giữa router doanh nghiệp và router gia đình
  • Các router hàng đầu dành cho mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ
    • 1. Linksys AC5400
    • 2. Nighthawk X10
    • 3: TP-Link AC3200
    • 4. ASUS AC5300
    • 5. TRENDnet AC3200
  • Router cho những doanh nghiệp lớn, IT
    • Các router doanh nghiệp của Cisco
    • Router Juniper
    • Router HPE
    • Router Dell
    • Router Nokia
    • Router AVAYA

Những nhân tố cần cân nhắc khi chọn mua router cho doanh nghiệp

Router doanh nghiệp

Khi chọn mua router, bạn cần tìm hiểu tất cả các thuật ngữ có liên quan. Để giúp bạn chọn được router tốt nhất, phù hợp nhất, bài viết đã chia nhỏ các tính năng thực sự cần thiết như sau:

Wi-Fi Protocol (Giao thức Wi-Fi)

Đây là chuỗi các số và chữ cái bắt đầu bằng từ 802 liên kết với những router. Giao thức không dây xác định đường truyền lý thuyết nhiều nhất và phạm vi mà router có thể hỗ trợ.

Thông thường, các doanh nghiệp sẽ tìm kiếm các router với giao thức 802.11ac. Giao thức này đôi lúc được coi là Gigabit Wi-Fi vì nó bổ trợ vận tốc lên tới 1,3Gbps (theo lý thuyết). Các kết nối Gigabit Internet đang ngày càng trở nên phổ biến hơn và những lợi ích mà nó đem lại sẽ có chứng tỏ trong tương lai.

Có một giao thức mới hơn, gọi là 802.11ad, nhanh hơn ba lần so với 802.11ac. Nhưng chuẩn 802.11ad rất mới và hiện có rất ít router (cũng như không nhiều máy tính và gói dịch vụ Internet) hỗ trợ loại băng thông này. Vì vậy, trong lúc chuẩn 802.11ad là tốt nhất về mặt kỹ thuật, nhưng ở thời điểm ngày nay chúng không thực thụ cần thiết.

Các băng tần được bổ trợ

Các router thường đi cùng các thuật ngữ như băng tần kép hoặc ba băng tần. Băng tần đề cập đến số lượng băng tần vô tuyến mà router thu được. Có hai băng tần phổ biến được dùng là 2.4Ghz và 5Ghz. 2.4Ghz là băng tần chậm hơn mà các chuẩn không dây cũ như 802.11n sử dụng. Giao thức 802.11ac hoạt động với băng tần 5Ghz.

Hầu hết các router hiện tại là băng tần kép, có nghĩa là chúng bổ trợ cả hai băng tần 2.4Ghz và 5Ghz, cấp phép tốc chiều cao hơn (về lý thuyết), kết nối ổn định hơn và ít bị nghẽn mạng hơn. Nhiều router mới là router ba băng tần, bổ trợ một băng tần 2.4Ghz và hai băng tần 5Ghz.

Về mặt kỹ thuật, router nhiều băng tần sẽ tốt hơn, nhưng sự khác biệt giữa router băng tần kép và router băng tần ba cũng có thể có thể khó nhận ra trong 1 số môi trường nhất định.

Tốc độ

Tốc độ nhiều nhất cao hơn trên router sẽ cấp phép nhiều thiết bị sử dụng mạng và một lát mà khỏi bị chậm. Tuy nhiên, hãy nhớ rằng kết nối Internet vẫn cần cung cấp băng thông và router chỉ cũng có thể sử dụng lượng đường truyền trong khả năng cho phép. Tức là, hãy chọn lựa router tốc độ cao nếu kết nối Internet có đủ sức đáp ứng.

Phạm vi

Phạm vi của một router rất quan trọng nếu bạn có kế hoạch chỉ sử dụng một router trong văn phòng. Nhưng phần lớn các doanh nghiệp sẽ muốn có nhiều router trong mạng. Điều này đảm bảo tín hiệu Wi-Fi che phủ toàn bộ không gian công sở và có đủ băng thông cho nhiều người sử dụng đồng thời. Mặc dù về mặt kỹ thuật, có thể kết nối hơn 200 thiết bị với một router, nhưng chắc chắn lúc đó tốc độ Wi-Fi sẽ cực kỳ chậm.

Các tính năng tiên tiến

Ngoài những điều cơ bản, có một số tính năng thường thấy trong những router doanh nghiệp mà bạn đọc nên lưu ý:

  • Quality of Service (QoS) : QoS là một tính năng cho phép bạn ưu ái một số loại lưu lượng truy cập nhất định trên mạng. Điều này rất quan trọng nếu mạng bị nghẽn thường xuyên. Ví dụ, khi có quá độ lưu lượng truy cập, các ứng dụng quan trọng như dịch vụ VoIP cho cuộc gọi video, có thể bị đứt quãng khi ai đó phát trực tuyến Netflix vào giờ nghỉ.
  • Máy chủ VPN tích hợp : Máy chủ Virtual Private Network (VPN) cung cấp một mạng riêng, an toàn cho doanh nghiệp, thông qua việc mã hóa tất cả lưu lượng truy cập. Điều này cung cấp một lớp bảo mật nâng cao cho các tin tức mua bán nhạy cảm. Nhiều router cấp doanh nghiệp kể cả một máy server VPN.

Sự khác biệt giữa router doanh nghiệp và router gia đình

Sự khác biệt chính giữa router doanh nghiệp và router gia đình là các tính năng bảo mật. Các router doanh nghiệp thường kể cả tính năng quan sát bảo mật tích hợp và máy chủ VPN để tăng cường bảo mật. Chúng thường là router băng tần kép để cung cấp lượng băng thông nhiều nhất cho nhiều người sử dụng ở mức tối thiểu. Về tính năng, các router gia đình và router doanh nghiệp có nhiều điểm tương đồng.

Nếu chỉ cần truy cập Internet trong 1 văn phòng nhỏ, một thiết lập mạng nhỏ tương tự như trong gia đình là đủ rồi. Tuy nhiên, khi quy mô công sở và việc sử dụng mạng mở rộng hơn, dữ liệu và tin tức trở nên quan trọng và mẫn cảm hơn, thì có lẽ bạn nên lựa chọn một hệ thống router có nhiều tính năng dành riêng cho doanh nghiệp hơn.

Các router hàng đầu dành riêng cho mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ

Chọn một router cũng đều có thể là một trọng trách vô cùng khó khăn đối với các người không có nhiều hiểu biết. Nếu không cần là kỹ sư mạng, bạn cũng có thể bắt buộc phải dành lâu ngày để hiểu các thuật ngữ và các mặt hàng khác nhau. Nhưng đừng lo lắng, bài viết hôm nay sẽ đề nghị 5 router hàng đầu trên thị trường hiện nay dành riêng cho mạng doanh nghiệp. Cùng Trường Thịnh Group tìm hiểu ngay sau đây nhé!

1. Linksys AC5400

AC5400

  • Số lượng ăng-ten: 8
  • Tốc độ: Lên tới 5,3Gbps
  • Các cổng: Các cổng Ethernet 8 gigabit
  • Giao thức: 802.11ac
  • Băng tần: Ba băng tần (một băng tần 2.4GHz và hai băng tần 5GHz)
  • Kích thước: 5,4″ x 14,3″ x 11,7’’/3,3 lbs (14cm x 36cm x 30cm)
  • Các tính năng khác: Tính năng bảo mật nâng cao, tường lửa tích hợp, công nghệ Beamforming.

Linksys AC5400 là một router ba băng tần mạnh mẽ với đường truyền nhiều nhất là 5,3 Gbps. Router này cung cấp nhiều cổng Ethernet hơn tất cả những router khác trong bản kê này, hoàn hảo cho chuyện mở rộng mạng hoặc kết nối các thiết bị quan trọng để tạo nên tín hiệu mạng ổn định hơn. Nhưng nó có một yếu điểm là giá hơi đắt.

2. Nighthawk X10

X10

  • Số lượng ăng-ten: 8
  • Tốc độ: Lên tới 7,2Gbps
  • Cổng: 6 cổng Ethernet gigabit, 1 cổng fiber Ethernet 10 gigabit
  • Giao thức: 802.11ac, 802.11ad
  • Băng tần: Ba băng tần (một băng tần 2.4GHz; một băng tần 5GHz cùng một băng tần 60GHz)
  • Kích thước: 6,6″ x 8,8’’ x 2,9’’/4,1 lbs (17cm x 22cm x 7.5cm).
  • Các tính năng khác: Công nghệ Beamforming, công nghệ ăng-ten tiên tiến, hỗ trợ VPN, bổ trợ chuẩn 802.11ad cho tốc độ không dây cực nhanh

Nighthawk đã trở thành một tên tuổi lớn trong ngành sản xuất router trong vài ba năm qua và X10 đang giúp Nighthawk tiếp tục truyền thống đó. Router này được trang bị chuẩn Wi-Fi mới nhất: 802.11ad. Giao thức này cấp phép tốc độ Wi-Fi nhanh gấp ba lần so với chuẩn 802.11ac. Kết hợp với hệ thống ba băng tần, Nighthawk X10 cũng có thể bổ trợ tốc độ lên tới 7,2Gbps. Điều đó làm khiến nó trở thành router kịp thời nhất trong bản kê hôm nay. Thật không may, 802.11ad vẫn không được bổ trợ rộng rãi trên các thiết bị, do đó, sẽ mất thêm chút thời gian trước lúc người dùng đích thực cũng có thể có thể tận dụng tất cả sức mạnh mà Nighthawk X10 mang lại.

3: TP-Link AC3200

AC3200

  • Số lượng ăng-ten: 6
  • Tốc độ: Lên tới 3,2 Gbps
  • Cổng: 4 cổng Ethernet gigabit
  • Giao thức: 802.11ac
  • Băng tần: Ba băng tần (một băng tần 2.4GHz; hai băng tần 5GHz)
  • Kích thước: 7,9″ x 7,9’’ x 1,5’’/3,1 lbs (20cm x 20cm x 4cm).
  • Các tính năng khác: Hỗ trợ QoS, VPN tích hợp, ứng dụng di động, công nghệ Smart Connect (Kết nối thông minh).

Router AC3200 tới từ TP-Link cung cấp biết bao tính năng đáng chú ý. Nó có 1 router ba băng tần bổ trợ tốc độ kết nối lên tới 3,2Gbps. Đây không cần là router mạnh nhất trong danh sách này, nhưng nó vẫn cung cấp cho người sử dụng khá nhiều băng thông. Nó có 6 ăng-ten cũng có thể có thể di chuyển để tìm kết nối tốt nhất, 4 cổng Ethernet để mở rộng phạm vi mạng cùng một máy server VPN tích hợp để tối đa hóa bảo mật. Với mức giá trên dưới $300 (6.900.000VND), sản phẩm này rất phù phù hợp với một doanh nghiệp nhỏ.

4. ASUS AC5300

AC5300

  • Số lượng ăng-ten: 8
  • Tốc độ: Lên tới 5,3 Gbps
  • Cổng: 4 cổng Ethernet gigabit
  • Giao thức: 802.11ac
  • Băng tần: Ba băng tần (một băng tần 2.4GHz và hai băng tần 5GHz)
  • Kích thước: 24,5″ x 24,5’’ x 6,5’’/3,2 lbs (62cm x 62cm x 16.5cm)
  • Các tính năng khác: Các tính năng bảo mật nâng cao từ Trend Micro, vùng phủ sóng rộng, phần mềm di động.

Đây là một router có kích cỡ lớn nên sẽ chiếm một lượng không gian đáng kể trên bàn làm việc. Tuy nhiên, kích thước “khổng lồ” đó giúp cho ASUS AC5300 trở thành một trong số router mạnh nhất trong bản kê này, với lượng đường truyền lớn và 8 ăng-ten có thể di chuyển. Đây cũng là router Wi-Fi tầm xa tốt nhất nhờ thiết lập ăng-ten độc đáo của nó.

5. TRENDnet AC3200

TRENDnet

  • Số lượng ăng-ten: 6
  • Tốc độ: Lên tới 3,2 Gbps
  • Cổng: 4 cổng Ethernet gigabit
  • Giao thức: 802.11ac
  • Băng tần: Ba băng tần (một băng tần 2.4GHz và hai băng tần 5GHz)
  • Kích thước: 13″ x 13″ x 3’’/2,7 lbs (33cm x 33cm x 8cm).
  • Các tính năng khác: Công nghệ beamforming, tương thích mã nguồn mở, công nghệ Smart Connect (Kết nối thông minh).

TRENDnet đã tạo nên một loạt các router với giá thành phải chăng, cho dù là cả model AC3200 này. Router này sở hữu công nghệ Smart Connect (Kết nối thông minh), giúp ưu ái các thiết bị mạng để nhiều nhất hóa hiệu suất. Nó cũng tương thích với ứng dụng mã nguồn mở, do đó, nó có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu cụ thể của từng doanh nghiệp.

Router cho các doanh nghiệp lớn, IT

Các router doanh nghiệp của Cisco

Cisco 

Cisco Systems, một trong những công ty mạng hàng đầu trên thế giới, chuyên cung cấp router, switch và các thiết bị mạng khác. Thiết bị cấp doanh nghiệp của Cisco cũng có thể giúp mạng công ty được bảo quản tốt hơn với giao thức bảo mật cao. Các router của Cisco cũng có thể có thể giúp mạng doanh nghiệp hoạt động chính xác hơn, đảm bảo tốt hơn nhu cầu sử dụng và tăng khả năng kết hợp việc sử dụng các công nghệ tương thích mới.

Tuy nhiên, cũng bởi vì Cisco là một danh xưng quá rộng trong ngành này, nên hãng cũng đều có biết bao dòng router để lựa chọn. Sẽ khó khăn khi đưa ra quyết định router Cisco nào phù hợp với tổ chức của bạn. Nếu cần tương tác với mạng Internet, router cấp doanh nghiệp của Cisco là một ứng cử viên tuyệt vời. Sau đây là danh sách những router doanh nghiệp hàng đầu của Cisco ở thời điểm hiện tại.

Các router Integrated Services của CISCO

Các router Integrated Services (tích hợp service) của CISCO mở rộng phạm vi cho các “router văn phòng” của hãng này bằng cách tích hợp nhiều service hệ thống vào một nền tảng duy nhất. Đây là một cải tiến lớn so với những router ngày trước yêu cầu phần cứng bổ sung để chạy các service.

  • CISCO 800 Series ISR
  • CISCO 4000 Series ISRM
  • CISCO Meraki MX

Các router WAN Aggregation của CISCO

Các router WAN Aggregation (kết hợp mạng WAN) của CISCO tự hào có IP vượt trội cùng với những IP service cũng có thể có thể mở rộng và tùy chỉnh.

  • Sê-ri CISCO NCS 5000 
  • Sê-ri CISCO NCS 5500
  • Sê-ri CISCO ASR 1000 

Các edge router Internet của CISCO

Edge router (router biên) là các router cụ thể được đặt ở “ranh giới” mạng, cấp phép các mạng bên trong liên kết với các mạng bên ngoài. Các edge router này về cơ bản được dùng trong độ rộng phân chia mạng WAN và web.

  • Sê-ri CISCO ASR 1000
  • Sê-ri CISCO ASR 9000

Các Service Provider Core của CISCO

Ưu điểm của Provider Core là dễ dàng để mở rộng quy mô trong tương lai.

  • Sê-ri CISCO NCS 5500 
  • Sê-ri CISCO NCS 6000
  • Sê-ri CISCO ASR 9000 

Các router công nghiệp CISCO

Các router công nghiệp tích hợp nhiều service của Cisco rất nhỏ gọn và tương thích với những môi trường khắc nghiệt.

  • Router CISCO 800 Series Industrial Integrated Services 
  • Router CISCO 900 Series Industrial
  • Router CISCO 1000 Series Connected Grid
  • Router CISCO 2000 Series Connected Grid
  • Router CISCO 500 Series WPAN Industrial

Các router Integrated Services Virtual của Cisco

Cisco Integrated Services Router (ISR) – router tích hợp service của Cisco – là một phần trong Cisco Borderless Network Architecture (cấu trúc mạng không biên giới của Cisco), giúp tăng cường sự đổi mới và tăng trưởng kinh doanh trong mỗi thứ các trang web từ xa.

  • CISCO IOS XRv 9000
  • CISCO CSR 1000v

Các router Cisco trong phần này, kèm với sự miêu tả sơ lược về chúng, cho độc giả cơ hội để biết rõ hơn về việc router nào sẽ là chọn lựa tối ưu cho doanh nghiệp. Lợi ích chính của các router Cisco là tính bảo mật.

Router Juniper

Juniper

Juniper Networks cũng thiết kế, phát triển và tiếp thị các sản phẩm mạng Công nghệ tin tức (CNTT). Juniper chiếm thị phần lớn thứ ba về các router và switch được dùng bởi các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP). Một số sản phẩm của hãng này kể cả router, switch, sản phẩm bảo mật mạng, ứng dụng quản lý mạng và sản phẩm bảo mật CNTT.

Một trong số sản phẩm phổ biến nhất của Juniper thuộc dòng Juniper MX. Mục tiêu chính của việc cho ra đời loạt mặt hàng MX là giúp tăng đáng kể đường truyền cho các router MX. Hiện tại, Juniper Mx80 có dung lượng 80 GNPS và có kích thước 2U (đơn vị rack, 1 đơn vị rack = 44,45 mm). Các router Juniper thích hợp thuộc mọi môi trường CNTT, cung cấp một danh mục đầu tư an toàn và có thể mở rộng cho những router doanh nghiệp.

Sê-ri Juniper MX

Sê-ri Juniper MX được liên kết chặt chẽ với Software Defined Network (SDN) nhằm cung cấp dung lượng, mật độ và năng suất hệ thống ấn tượng.

  • Juniper Virtual MX (vMX)
  • Juniper MX 5
  • Juniper MX10
  • Juniper MX40
  • Juniper MX80
  • Juniper MX104
  • Juniper MX150
  • Juniper MX204
  • Juniper MX240
  • Juniper MX480
  • Juniper MX960
  • Juniper MX2008
  • Juniper MX2010
  • Juniper MX2020
  • Juniper MX10003

Sê-ri JunX PTX

Các router PTX được thiết kế để cho tốc độ đáng kinh ngạc, khả năng tích hợp hiệu quả và tiến hành gọn nhẹ, giúp giảm chi phí liên quan đến việc sở hữu mạng.

  • Juniper PTX1000
  • Juniper PTX3000
  • Juniper PTX5000
  • Juniper PTX10000

Sê-ri JunX ACX

Các router ACX thích ứng với nhiều môi trường khác nhau, giúp giảm kinh phí vận hành, bảo dưỡng và cập nhật cơ sở hạ tầng mạng. Hơn nữa, loạt sản phẩm này khiến khách hàng vô cùng hài lòng nhờ độ bền của nó.

  • Juniper ACX2100
  • Juniper ACX2200
  • Juniper ACX4000
  • Juniper ACX5000

Sê-ri CTP Juniper

Công nghệ tiên tiến trong dòng CTP cho phép cải thiện thời gian truyền và phân chia ghép kênh. Công nghệ này giúp loại bỏ các mạch point to point (điểm tới điểm) và thay vào đó, quy hợp các phần mềm thành một mạng IP hiệu quả.

  • Juniper CTP150
  • Juniper CTP2008
  • Juniper CTP2024
  • Juniper CTP2056

Router Juniper T4000 Core

Router Juniper T4000 Core được thiết kế với cấu ​​trúc linh hoạt, có thể mang đến nhiều loại service không trùng lặp thông qua cơ sở hạ tầng chung và MPLS.

Router HPE

HPE

HPE (Hewlett Packard Enterprise) giúp khách hàng tiến hành một loạt công nghệ để có được cơ sở hạ tầng thân thiện với dịch vụ đám mây và nền tảng di động. HPE cung cấp dịch vụ chất lượng cho khách hàng, thay đổi các ngành công nghiệp, thị trường và cuộc sống. HPE cũng cung cấp nhiều loại mặt hàng khác nhau liên quan đến mạng, máy chủ lưu giữ và phần mềm.

Có hai sê-ri router HPE khác nhau:

  • Sê-ri HPE MSR
  • Sê-ri HPE VSR

Các router model HPE là router công suất cao, với các thiết bị router lên tới 1MBPS. Các router MSR được thiết kế để định tuyến, chuyển mạch, bảo mật cao và không cần bất kỳ giấy phép bổ sung nào. Tất cả những tính năng được cho dù là mà không mất thêm chi phí. Giá của router HPE cũng khá hợp lý.

Ngoài ra, router doanh nghiệp HPE có thiết kế mô-đun rất thuận tiện. Tất cả những router MSR đều cung cấp các tùy chọn kết nối linh hoạt, cùng theo với việc tăng cường bảo mật với các giải pháp bảo vệ tường lửa tích hợp. Mạng WAN của router này kết hợp các tính năng hiện có với những mô-đun 4G LTE SIC mới được thêm vào.

Sê-ri router HPE Virtual Service có chức năng tương tự như phiên bản doanh nghiệp vật lý, tuy nhiên, nó dựa trên máy chủ X86 ảo.

Các model router HPE:

  • Sê-ri HPE FLexNetwork MSR95x
  • Sê-ri HPE FlexNetwork HSR6800
  • Sê-ri HPE Alcatel-Lucent 7750 Service
  • Sê-ri HPE PS110 Wireless VPN
  • Sê-ri HPE R100 Wireless VPN
  • Sê-ri HPE FlexNetwork MSR1000
  • Sê-ri HPE FlexNetwork MSR4000
  • Sê-ri HPE FlexNetwork MSR2000
  • Sê-ri HPE FlexNetwork VSR1000 Virtual Services
  • Sê-ri HPE FlexNetwork MSR3000
  • Sê-ri HPE FlexNetwork MSR93x
  • Sê-ri HPE FlexNetwork HSR6600 
  • Sê-ri HPE FlexNetwork 6600
  • HPE FlexNetwork VSR1001 Comware 7 Virtual Services Router E-LTU
  • HPE FlexNetwork VSR1004
  • HPE FlexNetwork VSR1008

Aruba là công ty “anh em” của Hewlett Packard Enterprise. Công ty này cung cấp các bộ điều khiển di động, switch, router và nhiều mặt hàng khác nữa.

Các model router Aruba:

  • Sê-ri Aruba 340
  • Sê-ri Aruba 330
  • Sê-ri Aruba 220
  • Sê-ri Aruba 210
  • Sê-ri Aruba 207
  • Sê-ri Aruba 200
  • Sê-ri Aruba 1030

Router Dell

Dell

Dell là một công ty CNTT của MNC, có hội sở tại Hoa Kỳ, chuyên sản xuất và cung cấp các thiết bị HDD, router Dell, network switch, PC và các sản phẩm liên quan đến mạng khác cho cả nhà và doanh nghiệp.

Dell cung cấp các giải pháp liên quan đến mạng tốt nhất trên toàn thế giới, với các dịch vụ CNTT toàn diện và hỗ trợ khách hàng 24/7.

Trong Dell, các switch Layer 3 được nghĩ là router. Router Dell phổ biến nhất hiện có là router Dell Networking N-Series. Các router N-Series (sê-ri N) này tự hào có những switch 1GbE và 10GbE để dành năng lượng và chi phí, được thiết kế để tối tân hóa và mở rộng cơ sở hạ tầng mạng.

Các switch Dell Networking N2000 Series 1GbE Layer 3

Các switch Layer 3 này sử dụng M-LAG để tạo các path loop (vòng lặp đường dẫn) khác nhau, cho phép sử dụng băng thông đầy đủ để dự phòng. Nó cũng đều có chức năng IPv4 và IPv6 Layer 3, kể cả định tuyến tĩnh và Routing Information Protocol (RIP phiên bản 1 & 2) cho tối đa 256 interface. Sê-ri N2000 có những tính năng cung cấp 48 cổng Power-over-Ethernet Plus (PoE+). Trong khi đó, N2128PX-ON bổ trợ 4 cổng 60W Power over Ethernet (PoE 60W).

  • Sê-ri Dell N2024
  • Sê-ri Dell N2024P
  • Sê-ri Dell N2048
  • Sê-ri Dell N2048P

Các switch Dell Networking N3000 Series 1GbE Layer 3

Sê-ri N3000 cung cấp PoE 60W tương thích với các switch GbE để truy cập Layer 3 bằng M-LAG và cung cấp hỗ trợ các stack hữu ích. Sê-ri N3000 kể cả định tuyến nâng cao IPv4 và IPv6 Layer 3, tăng tính bảo mật và khả năng mở rộng. Dell cải thiện khả năng tương thích thông qua việc giao tiếp với Cisco Cisco Rapid trên mỗi Vlan Spanning Tree (RPVST+) và thông qua các thiết bị sử dụng Cisco Discovery Protocol (CDP). Dell hỗ trợ toàn bộ đường truyền Wave 2 không dây với những cổng 2.5/5GbE trên N3132PX-ON.

  • Sê-ri Dell N3024
  • Sê-ri Dell N3024P
  • Sê-ri Dell N3024F
  • Sê-ri Dell N3048

Các switch Dell Networking N4000 Series 1GbE Layer 3

Sê-ri N4000 cung cấp 10/40 Gigabyte Ethernet và tính linh hoạt mau chóng cho mạng hiện tại. Nó còn có tính năng Multi-chassis Link Aggregation – Kết hợp liên kết đa khung – (MLAG) với hiệu suất cao. Nó cũng cung cấp khả năng hỗ trợ mạng tập trung cho DCB với Priority Flow Control (Kiểm soát lưu lượng ưu tiên) (802.1Qbb), ETS (802.1Qaz), DCBx, hỗ trợ iSCSI TLV. Sê-ri N4000 kể cả hỗ trợ OpenFlow 1.3, cho khả năng tương tác với những thiết bị điều khiển OpenFlow chỉ tiêu công nghiệp. Sê-ri N4000 có khả năng làm mát bằng không khí, cấp phép N4000 hoạt động ở nhiệt độ lên tới 113°F (45°C) và giúp giảm kinh phí làm mát.

  • Sê-ri Dell N4032
  • Sê-ri Dell N4032F
  • Sê-ri Dell N4064
  • Sê-ri Dell N4064F

Router Nokia

Nokia

Các router và switch của Nokia phù hợp với các dịch vụ dựa theo đám mây và video trong các lĩnh vực dân sinh, di động và doanh nghiệp.

Nokia sắp ra mắt các router và biện pháp mạng khác nhau, chẳng hạn như router Nokia 7250 Inter-connect. Router này cung cấp khả năng kết nối quy mô terabit trong số trung tâm dữ liệu và mạng WAN.

Các sê-ri:

  • Nokia IXR – 6
  • Nokia IXR – 10

Router Nokia 7705 là thiết bị định tuyến và phối hợp đa truy cập cho tất cả các mạng Ethernet và IP/MPLS.

Các sê-ri:

  • Nokia 7705 SAR-18
  • Nokia 7705 SAR-8
  • Nokia 7705 SAR-X
  • Nokia 7705 SAR-A
  • Nokia 7705 SAR-Axe
  • Nokia 7705 SAR-M
  • Nokia 7705 SAR-H
  • Nokia 7705 SAR-Hc
  • Nokia 7705 SAR-W
  • Nokia 7705 SAR-Wx
  • Nokia 7705 Service Aggregation Router-Hm

Service router (SR) Nokia 7750 đem lại hiệu suất dịch vụ phong phú và chất lượng cao trên toàn mạng cùng theo với tính thông minh trong mạng IP edge.

Các sê-ri:

  • Nokia 7950 XRS-XC
  • Nokia 7750 SR-s
  • Nokia 7750 SR-e
  • Nokia 7750 SR-a

Cổng di động router Nokia 7750 được tối ưu hóa để mang lại dịch vụ di động đường truyền siêu rộng thế hệ mới, hỗ trợ thông qua mạng truy cập vô tuyến di động của Nokia. Service Router Operating System (SROS) của hãng này được xây dựng để đảm bảo nhu cầu cao về mạng Ethernet và IP/MPLS. Router dịch vụ ảo hóa của Nokia được tối ưu hóa cho môi trường đám mây.

Các router IP core được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng, chẳng hạn như định tuyến Internet backbone, metro core, chuyển đổi MPLS, kết nối trung tâm dữ liệu và dịch vụ cơ sở hạ tầng.

Các IP edge router được thành lập để hỗ trợ khả năng kết hợp mật chiều cao trong Provider Edge (PE), Broadband Network Gateway (BNGs), các chức năng Advanced Gateway (CGNAT, SecGW, WLANGW), Internet peering (Peering là sự kết nối tình nguyện của các mạng Internet riêng biệt, nhằm mục tiêu trao đổi lưu lượng giữa những người dùng của mỗi mạng), cổng trung tâm dữ liệu, router backbone và các ứng dụng kết hợp DC/WAN.

Các router này được thiết kế để truy cập và kết nối, cũng như hỗ trợ kết hợp Carrier Ethernet, truyền dữ liệu di động (backhaul và front haul), cũng giống các phần mềm chuyển đổi legacy-to-packet (từ phương thức truyền thống sang hình thức gói).

Router Virtualized service của Nokia cung cấp công suất cao và khả năng mở rộng cho môi trường máy server x86.

Router AVAYA

AVAYA

Avaya là một công ty đa quốc gia, chủ đạo tập trung vào lĩnh vực viễn thông, truyền thông dữ liệu không dây cho những doanh nghiệp lớn, cũng giống các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Avaya sử dụng Customer Relationship Management (CRM) để tạo thành và duy trì các mối liên hệ khách hàng chất lượng cao. Các router bảo mật của Avaya chủ yếu được sử dụng trong các ngành công nghiệp mạng và viễn thông. Mỗi sê-ri router bảo mật có 1 thông số kỹ thuật khác nhau. Các router Avaya rất hiệu quả khi kết hợp nhiều chức năng như chuyển mạch Ethernet, định tuyến mạng Wide Area Network (WAN) và bảo mật tường lửa vào một thiết bị duy nhất. Dòng Secure Router của Avaya có vận tốc nhanh, tính năng bảo mật đáng tin cậy, cùng với công nghệ mạng WAN tiên tiến, cũng có thể có thể mở rộng và các giải pháp tích hợp cho doanh nghiệp.

Các router bảo mật của Avaya bao gồm:

  • Sê-ri Secure Routers 1000
  • Sê-ri Secure Routers 2000
  • Sê-ri Secure Routers 3000
  • Sê-ri Secure Routers 4000
  • Sê-ri Secure Routers 8000
  • Business Secure Router 222
  • Business Secure Router 252

Các tính năng của router Avaya gồm những:

  • Hiệu suất cao
  • Băng thông có thể mở rộng
  • Sức mạnh xử lý tốt
  • Bảo mật mạng tốt nhất
  • Khả năng định tuyến hùng mạnh
  • Uptime nhiều nhất
  • Độ linh hoạt cao
  • Tích hợp Voice Media Gateway (Cổng truyền thông bằng giọng nói)
  • Multi-Link Bonding (Liên kết đa link)
  • WAN Access Value nổi bật
  • Hiệu quả đầu tư cao

Liên kết đọc thêm:

  • Những bộ phát wifi, modem wifi tốt nhất, đáng mua nhất cho bạn 
  • 6 thiết bị kích sóng Wifi, khuyếch đại sóng Wifi tốt nhất
  • Top router Wi-Fi không dây 802.11ac tốt nhất

Biên tập: ITS

Quảng Cáo
Đặt Banner Quảng cáo, Textlink, Guest Post
Liên Hệ Ngay: 1900636343

Bài Viết Liên Quan


Quảng Cáo
Đặt Banner Quảng cáo, Textlink, Guest Post
Liên Hệ Ngay: 1900636343

Bài Viết Khác